Định nghĩa Apple Watch là gì?

Apple WatchApple Watch. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Apple Watch – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một Apple Watch là một SmartWatch được sản xuất bởi Apple Inc Nó được thiết kế để tích hợp theo dõi tập thể dục khác nhau và các ứng dụng y tế có liên quan với hệ điều hành của Apple, iOS. Apple Watch là phụ thuộc vào iPhone 5 và các mô hình sau (iOS 8.2 trở lên) đối với nhiều các chức năng mặc định của nó cũng như các sản phẩm của Apple truy cập và dịch vụ thông qua Bluetooth và / hoặc Wi-Fi.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Các Apple Watch đã được công bố trong tháng 9 năm 2014 và đã có sẵn cho người tiêu dùng vào tháng Tư năm 2015. Nó nhanh chóng trở thành tiện ích đeo được bán chạy nhất trên toàn cầu với 4,2 triệu thiết bị bán ra trong vòng chưa đầy 3 tháng phát hành. Các Apple Watch cho phép mức độ quan trọng của cá nhân, trong đó có thói quen thay đổi, các thông điệp Siri / đàm thoại và ban nhạc tùy biến của bên thứ ba. Apple Watch có thể thực hiện cuộc gọi điện thoại, thư thoại truy cập, hiển thị đường bưu điện hoặc nhắn mới cảnh báo, hiển thị các cập nhật về thời tiết, thể thao, giải trí, cho thấy nhịp tim của người dùng, cũng như truy cập bản đồ và hướng dẫn. Thiết bị này có ba lựa chọn mô hình để phù hợp với nhu cầu khác nhau của người sử dụng: Apple Watch, Apple Watch Thể thao và Apple Watch Edition.

What is the Apple Watch? – Definition

An Apple Watch is a smartwatch manufactured by Apple Inc. It is designed to integrate various fitness tracking and health-related apps with the Apple operating system, iOS. Apple Watch is dependent on iPhone 5 and later models (iOS 8.2 and above) for many of its default functions as well as to access Apple products and services through Bluetooth and/or Wi-Fi.

Understanding the Apple Watch

The Apple Watch was announced in September 2014 and was available to consumers in April 2015. It quickly became the best-selling wearable gadget across the globe with 4.2 million devices sold in less than 3 months of its release. The Apple Watch allows significant levels of personalization, including modification routines, Siri messages/conversations and third-party customizable bands. An Apple Watch can make phone calls, access voicemails, show new mail or message alerts, show updates on weather, sports, entertainment, show a user’s heart rate, as well as access maps and directions. The device comes in three model options to match users’ differing needs: Apple Watch, Apple Watch Sport and Apple Watch Edition.

Thuật ngữ liên quan

  • iPhone 5
  • Apple Pay
  • Smartwatch
  • iPad
  • Wearable Device
  • eMac
  • iPhone
  • iMac
  • Apple Extended Keyboard
  • AppleScript

Source: Apple Watch là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post