Định nghĩa Artificial Intelligence Engineer là gì?

Artificial Intelligence EngineerTrí tuệ nhân tạo Kỹ sư. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Artificial Intelligence Engineer – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một kỹ sư nhân tạo thông minh là người làm việc về các vấn đề trí tuệ nhân tạo hoặc các công nghệ. Những chuyên gia CNTT là một phần của một nhóm mà là nhu cầu cao như nhân tạo thông minh và học máy cất cánh ở các bộ phận khác nhau của ngành công nghiệp CNTT.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một kỹ sư nhân tạo thông minh làm việc với các thuật toán, mạng nơ-ron và các công cụ khác để thúc đẩy các lĩnh vực trí tuệ nhân tạo trong một cách nào đó. Các chuyên gia có thể làm việc trên các loại khác nhau của trí tuệ nhân tạo trong các ngành công nghiệp khác nhau – ví dụ, trí tuệ nhân tạo cho chăm sóc sức khỏe, trí tuệ nhân tạo cho bán lẻ, hoặc trí tuệ nhân tạo cho việc lập kế hoạch công cộng. Các kỹ sư cũng có thể chọn giữa các dự án liên quan đến yếu hay mạnh trí tuệ nhân tạo, nơi các thiết lập khác nhau tập trung vào khả năng khác nhau.

What is the Artificial Intelligence Engineer? – Definition

An artificial intelligence engineer is someone who works on artificial intelligence problems or technologies. These IT professionals are part of a group that is in high demand as artificial intelligence and machine learning take off in various parts of the IT industry.

Understanding the Artificial Intelligence Engineer

An artificial intelligence engineer works with algorithms, neural networks and other tools to advance the field of artificial intelligence in some way. These professionals may work on various types of artificial intelligence in different industries – for example, artificial intelligence for healthcare, artificial intelligence for retail, or artificial intelligence for public planning. Engineers may also choose between projects involving weak or strong artificial intelligence, where different setups focus on different capabilities.

Thuật ngữ liên quan

  • Artificial Intelligence (AI)
  • Artificial General Intelligence (AGI)
  • Machine Learning
  • Deep Learning
  • Python
  • Java
  • C++
  • Computational Linguistics
  • Turing Test
  • Backward Chaining

Source: Artificial Intelligence Engineer là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post