Định nghĩa AWS Lambda là gì?

AWS LambdaAWS Lambda. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ AWS Lambda – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

AWS Lambda là một nguồn lực quản lý chương trình từ Amazon Web Services cho phép người dùng chạy mã mà không trích lập dự phòng cho các ứng dụng. AWS cung cấp một nền tảng mà thang tự động và các hóa đơn sử dụng theo tài nguyên theo yêu cầu.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

AWS Lambda hoạt động trên nguyên tắc tính sẵn sàng cao, nơi mà các nhà cung cấp cung cấp theo yêu cầu tài nguyên máy tính. Đây cách mạng hóa quá trình chạy các ứng dụng và hoàn thành các dự án máy tính. Trước sự xuất hiện của dịch vụ đám mây nhanh nhẹn như Amazon Web Services, các công ty phải cung cấp cụ thể cho từng thực hiện một ứng dụng hoặc chương trình. Họ phải đảm bảo rằng nhu cầu đầu vào và bộ nhớ sẽ không tràn những gì hệ thống nội bộ của họ có thể xử lý. Với AWS Lambda và các công cụ liên quan, nền tảng riêng của mình mở rộng và hợp đồng để xử lý yêu cầu thời gian thực bằng các ứng dụng và chương trình.

What is the AWS Lambda? – Definition

AWS Lambda is a programming management resource from Amazon Web Services that allows users to run code without provisioning for applications. AWS provides a platform that scales automatically and bills users according to resource demand.

Understanding the AWS Lambda

AWS Lambda works on the principle of high availability, where vendors offer on-demand computing resources. This revolutionizes the process of running applications and completing computing projects. Before the emergence of agile cloud services like Amazon Web Services, companies had to specifically provision for each execution of an application or program. They had to make sure that input and memory demands would not overflow what their internal systems could handle. With AWS Lambda and related tools, the platform itself expands and contracts to handle real-time demand by applications and programs.

Thuật ngữ liên quan

  • Amazon Web Services (AWS)
  • Rapid Elasticity
  • High Availability (HA)
  • Resource Pooling
  • Virtualization
  • On-Demand Computing (ODC)
  • Distributed Computing System
  • Cloud Provider
  • Subscription-Based Pricing
  • Cloud Portability

Source: AWS Lambda là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post

Tagged in:

, , , , , , , ,