Định nghĩa Cached Out là gì?

Cached OutCached Out. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Cached Out – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Để nói rằng ai đó đang “cache ra” có nghĩa rằng họ đang cạn kiệt. từ lóng này trong lĩnh vực CNTT sử dụng một cách chơi chữ về ý nghĩa của từ “bộ nhớ cache” mà nói chung là một khu bảo tồn bộ nhớ hoặc kho.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Ẩn dụ, đó không phải là một hoàn hảo, sử dụng từ “bộ nhớ cache” như một cái gì đó đã cạn kiệt. Nó cũng rút ra từ việc sử dụng các từ “tiền mặt” được phát âm là giống như “bộ nhớ cache,” làm phức tạp thêm ý nghĩa thông tục. Nó bây giờ là phổ biến đối với một người nào đó để nói về cái gì đó là được sử dụng hết hoặc cạn kiệt là “cache out” hoặc “ra tiền mặt” (một lần nữa, với cách phát âm giống hệt nhau). Việc sử dụng hai từ đồng âm những bối rối về vấn đề làm thế nào để đánh vần từ ngữ này, nhưng ý tưởng là chuyên gia CNTT hoặc chuyên viên giỏi có nhiều khả năng đánh vần từ đó “cache out” và nghĩ về cụm từ trong điều khoản của một bộ nhớ cache, nơi những người có một mức độ thấp hơn tỷ lệ cho phái máy tính có nhiều khả năng để nghĩ rằng nếu nó là “tiền mặt ra.”

What is the Cached Out? – Definition

To say that someone is “cached out” means that they are exhausted. This slang term in IT uses a play on words on the meaning of the word “cache” which is generally a memory reserve or repository.

Understanding the Cached Out

The metaphor, which is not a perfect one, uses the word “cache” as something that has been depleted. It also draws from the use of the word “cash” that is pronounced the same as “cache,” further complicating the colloquial meaning. It is now common for someone to talk about something that’s been used up or depleted as “cached out” or “cashed out” (again, with identical pronunciation). The use of these two homophones confuses the issue of how to spell this term, but the idea is that IT pros or techies are more likely to spell it “cached out” and think of the phrase in terms of a memory cache, where those with a lower level of computer literacy are more likely to think if it as “cashed out.”

Thuật ngữ liên quan

  • Memory
  • Cache
  • Cache Memory
  • Web Proxy Cache
  • Central Processing Unit Cache (CPU Cache)
  • Stress Puppy
  • Browser Modifier
  • Clickjack Attack
  • Conficker
  • Dropper

Source: Cached Out là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

Rate this post

Tagged in:

, , , , , , ,