Định nghĩa Camera Phone là gì?

Camera PhoneCamera Điện thoại. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Camera Phone – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một điện thoại máy ảnh là một chiếc điện thoại di động có thể chụp ảnh và video clip kỷ lục. Những hình ảnh và clip từ điện thoại camera sau đó có thể được chuyển đến và lưu trữ trong một máy tính, chia sẻ với các thiết bị di động khác và vân vân.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Việc truyền tải không dây đầu tiên của hình ảnh chụp bằng điện thoại máy ảnh diễn ra vào ngày 11 Tháng 6 năm 1997 khi Philippe Khan chia sẻ hình ảnh của bé mới sinh của mình đến hơn 2.000 gia đình và bạn bè sử dụng một nguyên mẫu Sharp điện thoại camera. Sharp J-SH04 được phát hành tại Nhật Bản vào năm 2001, và sau đó được du nhập vào thị trường Mỹ và châu Âu vào năm sau đó.

What is the Camera Phone? – Definition

A camera phone is a mobile phone that can take pictures and record video clips. The pictures and clips from the camera phone can then be transferred to and stored in a computer, shared with other mobile devices and so on.

Understanding the Camera Phone

The first wireless transmission of images taken by a camera phone took place on June 11, 1997 when Philippe Khan shared pictures of his newborn baby to over 2,000 family and friends using a prototype Sharp camera phone. The Sharp J-SH04 was released in Japan by 2001, and was then introduced to American and European markets the following year.

Thuật ngữ liên quan

  • Phonetography
  • Mobile Phone
  • Megapixel (MP)
  • Digital Camera
  • Nokia N8
  • Citizen Journalism
  • Geotagging
  • MIDlet
  • Microbrowser
  • CardBus

Source: Camera Phone là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post