Định nghĩa Capsule Network (CapsNet) là gì?

Capsule Network (CapsNet)Capsule Network (CapsNet). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Capsule Network (CapsNet) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một mạng lưới nang là một loại hạn viết tắt cho một loại cụ thể của mạng lưới thần kinh đi tiên phong bởi Stanford khoa học Geoffrey Hinton. Trong mạng nang, phương pháp cụ thể được áp dụng để xử lý hình ảnh để cố gắng ảnh hưởng đến sự hiểu biết về các đối tượng từ một phổ ba chiều.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Để hiểu mạng nang hoặc những gì Hinton đã được gọi là “định tuyến động giữa các viên nang” thuật toán, điều quan trọng là phải hiểu mạng neural xoắn (CNNs). mạng nơ-ron xoắn đã làm một công việc tuyệt vời giúp máy tính để lắp ráp các tính năng trong xử lý hình ảnh để hiểu hình ảnh trong một số trong những cách tương tự mà con người làm. Tổ hợp lọc, tổng hợp và mở rộng quy mô lớp giúp đỡ để đạt được kết quả chi tiết. Nhưng CNNs không tốt trong việc tìm hiểu một hình ảnh từ nhiều quan điểm ba chiều.

What is the Capsule Network (CapsNet)? – Definition

A capsule network is a kind of shorthand term for a specific kind of neural network pioneered by Stanford scientist Geoffrey Hinton. In the capsule network, specific methodology is applied to image processing to try to affect an understanding of objects from a three-dimensional spectrum.

Understanding the Capsule Network (CapsNet)

To understand capsule networks or what Hinton has called the “dynamic routing between capsules” algorithm, it is important to understand convolutional neural networks (CNNs). Convolutional neural networks have done an amazing job of helping computers to assemble features in image processing to understand pictures in some of the same ways that humans do. Complex sets of filtering, pooling and scaling layers help to achieve detailed results. But CNNs are not good at understanding an image from various three-dimensional views.

Thuật ngữ liên quan

  • Artificial Neural Network (ANN)
  • Algorithm
  • Convolutional Neural Network (CNN)
  • Image Processing
  • Dynamic Routing
  • Inductor
  • Electronic Publishing
  • Pathname
  • Carpal Tunnel Syndrome
  • Smart Terminal

Source: Capsule Network (CapsNet) là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post