Định nghĩa Cognitive Security là gì?

Cognitive SecurityNhận thức an ninh. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Cognitive Security – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

An ninh nhận thức là ý tưởng của việc sử dụng trí tuệ nhân tạo để cải thiện hệ thống an ninh kỹ thuật số. Mang AI với thế giới an ninh được kỳ vọng sẽ cải thiện an ninh toàn diện rất nhiều trong hệ thống nếu không dễ bị tổn thương đến một loạt các mối đe dọa từ tin tặc và diễn viên độc hại khác.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Sử dụng các kỹ thuật như khai thác dữ liệu, xử lý tự nhiên và các hình thức khác nhau của tự động hóa, ứng dụng bảo mật nhận thức có thể cải thiện đáng kể cách các doanh nghiệp và cơ quan chính phủ bảo vệ hệ thống của họ từ các hacker. Một phần quan trọng của việc cải thiện an ninh với các ứng dụng an ninh liên quan đến nhận thức hạ dừng thời gian hoặc sự cố thời gian đáp ứng. Khi có sự vi phạm của một hệ thống hoặc khai thác các lỗ hổng, thời gian là điều cốt yếu. công cụ bảo mật nhận thức có thể giúp bằng cách làm cho quá trình điều tra phức tạp hơn và nhanh hơn nhiều tổng thể.

What is the Cognitive Security? – Definition

Cognitive security is the idea of utilizing artificial intelligence to improve digital security systems. Bringing AI to the security world is expected to improve comprehensive security a great deal in systems that are otherwise vulnerable to a wide range of threats from hackers and other malicious actors.

Understanding the Cognitive Security

Using techniques such as data mining, natural processing and various forms of automation, cognitive security applications can significantly improve how businesses and government entities guard their systems from hackers. One critical part of improving security with cognitive security applications involves lowering dwell time or incident response time. When there is a breach of a system or exploit of a vulnerability, time is of the essence. Cognitive security tools can help by making the investigative process more sophisticated and much quicker overall.

Thuật ngữ liên quan

  • Artificial General Intelligence (AGI)
  • Artificial Intelligence Engineer
  • Machine Learning
  • Deep Learning
  • Cognitive Analytics
  • Cognitive Network (CN)
  • Banker Trojan
  • Binder
  • Blended Threat
  • Blind Drop

Source: Cognitive Security là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

Rate this post