Định nghĩa Composable Infrastructure là gì?

Composable InfrastructureCơ sở hạ tầng composable. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Composable Infrastructure – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một cơ sở hạ tầng composable là một loại cơ sở hạ tầng được chắp ghép khái niệm, nơi mà yếu tố cá nhân như tính toán, lưu trữ và mạng yếu tố được coi là dịch vụ cá nhân. Cơ sở hạ tầng composable có nghĩa là để hoạt động độc lập của một nền tảng phần cứng duy nhất, và tổng hợp tài nguyên giúp cung cấp những gì các yếu tố cá nhân cần phải thực hiện tốt. Việc sử dụng các giao diện lập trình ứng dụng (API) có thể giúp các công ty để tạo ra các loại cơ sở hạ tầng.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một số trong những giá trị chính của cơ sở hạ tầng composable trong doanh nghiệp liên quan để dễ dàng sử dụng. Một cơ sở hạ tầng không composable truyền thống có thể cứng nhắc hoặc khó thay đổi. hệ thống di sản có thể đòi hỏi nhiều thử và sai bất cứ khi nào các doanh nghiệp quy mô lên hoặc làm cho những thay đổi khác. Ngược lại, một cơ sở hạ tầng composable được xem là minh bạch hơn và dễ dàng hơn để thay đổi theo thời gian. Đây là một phần do tính chất kết nối lỏng lẻo của các cơ sở hạ tầng, và các thông tin được trình bày thêm về làm thế nào nó ban đầu được đặt lại với nhau.

What is the Composable Infrastructure? – Definition

A composable infrastructure is a type of infrastructure that is pieced together conceptually, where individual elements such as compute, storage and network elements are treated as individual services. The composable infrastructure is meant to operate independently of a single hardware platform, and resource pooling helps to provide what individual elements need to perform well. The use of application programming interfaces (APIs) can help companies to create these types of infrastructures.

Understanding the Composable Infrastructure

Some of the main values of composable infrastructures in enterprise relate to ease of use. A traditional non-composable infrastructure can be rigid or difficult to change. Legacy systems can require a lot of trial and error whenever the business scales up or makes other changes. By contrast, a composable infrastructure is seen as being more transparent and easier to change over time. This is partly because of the loosely connected nature of the infrastructure, and more presented information on how it was originally put together.

Thuật ngữ liên quan

  • Infrastructure as a Service (IaaS)
  • Infrastructure Software
  • Hyperconverged Infrastructure
  • Bare Metal
  • Virtualization
  • Application Programming Interface (API)
  • Hardware Platform
  • Resource Pooling
  • Citrix Server
  • Application Virtualization

Source: Composable Infrastructure là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

Rate this post