Định nghĩa Developer Evangelist là gì?

Developer EvangelistDeveloper Evangelist. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Developer Evangelist – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một nhà truyền giáo phát triển là một vai trò cụ thể trong đội ngũ kỹ thuật của một công ty mà là tập trung vào cầu nối thông tin liên lạc nội bộ và bên ngoài. Các nhà truyền giáo phát triển thường duy trì một sự hiện diện như một “đại sứ” cho công ty, tương tác với thế giới bên ngoài thông qua phương tiện truyền thông xã hội và trong người.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một nhà truyền giáo phát triển thường là một nhà phát triển có tay nghề, nhưng không thực sự dành phần lớn thời gian viết code của mình. Thay vào đó, các nhà phát triển nhà truyền giáo về cơ bản là đi ra ngoài vào cộng đồng để truyền bá những tin tức về những gì mình hoặc công ty mình đang làm, xây dựng mối quan hệ, và tham gia vào một loại “hệ sinh thái phát triển.” Một phần công việc này thường sẽ đòi hỏi giao tiếp với tất cả các nhà phát triển của công ty, và những người làm việc trên các công nghệ mã nguồn mở người không có liên quan đến một sản phẩm giấy phép độc quyền và thương hiệu.

What is the Developer Evangelist? – Definition

A developer evangelist is a specific role within a company’s engineering team that is focused on bridging internal and external communications. The developer evangelist typically maintains a presence as an “ambassador” for the company, interacting with the outside world through social media and in person.

Understanding the Developer Evangelist

A developer evangelist is typically a skilled developer, but does not actually spend most of his or her time writing code. Instead, the developer evangelist is essentially going out into the community to spread the news about what his or her company is doing, build relationships, and participate in a kind of “developer ecosystem.” Part of this job would often entail communicating with both corporate developers, and those working on open-source technologies who are unconnected to a proprietary license product and brand.

Thuật ngữ liên quan

  • Developer
  • 10x Developer
  • Development Environment
  • Engineer-to-Order Enterprise Resource Planning (ETO ERP)
  • Community Cloud
  • Web Developer
  • Development Server
  • Microservices
  • Commit
  • Access Modifiers

Source: Developer Evangelist là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

Rate this post