Định nghĩa Digital Disruption là gì?

Digital DisruptionGián đoạn kỹ thuật số. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Digital Disruption – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Gián đoạn kỹ thuật số là một cách khá rộng để mô tả những thay đổi khác nhau có ảnh hưởng đến thị trường công nghệ và thị trường có liên quan khác. Các định nghĩa khác nhau một chút – ví dụ, TechTarget định nghĩa gián đoạn kỹ thuật số là “sự thay đổi xảy ra khi mới công nghệ kỹ thuật số và mô hình kinh doanh ảnh hưởng đến đề xuất giá trị của hàng hóa và dịch vụ hiện có” và đặc biệt là phân biệt những hiện tượng từ những thay đổi khác liên quan đến bất kỳ sự cạnh tranh giữa các công nghệ kỹ thuật số, trong khi Gartner mô tả gián đoạn kỹ thuật số là “ảnh hưởng làm thay đổi sự mong đợi cơ bản và hành vi trong một nền văn hóa, thị trường, ngành công nghiệp hoặc quá trình đó được gây ra bởi, hoặc thể hiện thông qua, khả năng kỹ thuật số, các kênh truyền hình hay tài sản.”

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Trên một mức độ tổng quát hơn, gián đoạn kỹ thuật số sẽ xảy ra khi những tiến bộ trong công nghệ thay đổi thị trường của chúng ta và xã hội chúng ta. Một trong những ví dụ tốt nhất là sự trỗi dậy của đọc sách điện tử đó, trong một thời gian, dường như để đe dọa việc thực hành truyền thống của việc đọc tắt của một thời đại in. Từ cuộc đấu tranh hùng mạnh mà các tờ báo truyền thống đã đưa ra để đảm bảo sự tồn tại tiếp tục của họ, để cuộc chiến tranh giữa các công ty cung cấp mới e-reader và những người bán sách in vật lý, bạn có thể xem tất cả các hiệu ứng chơi ra trong một mô hình đồ sộ của sự gián đoạn kỹ thuật số mà làm thay đổi thị trường mãi mãi. Một ví dụ khác là sự thay đổi trong thế giới quảng cáo mà trung tâm trên các kênh truyền hình kỹ thuật số như Netflix, YouTube, Hulu và dịch vụ video trực tuyến khác. Streaming video đã thay đổi thị trường và xu hướng tiêu dùng trong rất nhiều cách mà rất khó để liệt kê chúng.

What is the Digital Disruption? – Definition

Digital disruption is a rather broad way to describe various changes that affect technology markets and other related markets. Definitions differ a bit – for instance, TechTarget defines digital disruption as “the change that occurs when new digital technologies and business models affect the value proposition of existing goods and services” and specifically distinguishes those phenomena from other changes involving any competition among digital technologies, while Gartner describes digital disruption as “an effect that changes the fundamental expectations and behaviors in a culture, market, industry or process that is caused by, or expressed through, digital capabilities, channels or assets.”

Understanding the Digital Disruption

On a more general level, digital disruption happens when advances in technology change our markets and our societies. One of the best examples is the rise of electronic reading which, for a while, seemed to threaten the traditional practice of reading off of a printed age. From the mighty struggle that traditional newspapers have put up to secure their continued existence, to wars between companies offering new e-readers and the sellers of physical print books, you can see all of these effects playing out in a massive pattern of digital disruption that alters markets forever. Another example is changes in the advertising world that center on digital channels like Netflix, YouTube, Hulu and other streaming video services. Streaming video has changed markets and consumer trends in so many ways that it is hard to enumerate them.

Thuật ngữ liên quan

  • Bring Your Own Cloud (BYOC)
  • Internet of Things (IoT)
  • Streaming Media
  • E-book Reader
  • Disruptive Technology
  • Digital Revolution
  • Browser Modifier
  • Clickjack Attack
  • Conficker
  • Dropper

Source: Digital Disruption là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

Rate this post