Định nghĩa Exploratory Data Analysis (EDA) là gì?

Exploratory Data Analysis (EDA)Phân tích dữ liệu thăm dò (EDA). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Exploratory Data Analysis (EDA) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Phân tích số liệu thăm dò (EDA) là một thuật ngữ cho một số loại phân tích ban đầu và những phát hiện thực hiện với các bộ dữ liệu, thường sớm trong một quá trình phân tích. Một số chuyên gia mô tả nó như là “tham gia một peek” ở dữ liệu để hiểu thêm về những gì nó đại diện và làm thế nào để áp dụng nó. phân tích số liệu thăm dò thường là một tiền thân của các loại công việc với thống kê và dữ liệu.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Chuyên gia thường sẽ sử dụng công cụ trực quan khác nhau để làm phân tích dữ liệu thăm dò, ví dụ, để kiểm tra một giả thuyết trực quan, và con số trong những gì bộ cách dữ liệu tương tự hoặc khác nhau. Một ví dụ tuyệt vời là việc sử dụng một đồ thị biểu đồ phân tán – bit này đơn giản phân tích dữ liệu thăm dò có thể hiển thị các nhà phân tích cho dù có là một xu hướng hay sự khác biệt lớn giữa hai hoặc nhiều tập hợp dữ liệu, bằng cách làm cho con số, mà là tương đối khó khăn cho bộ não con người để phân tích như một toàn thể, thành hình ảnh dễ dàng. biểu đồ khối và đồ thị dòng là những ví dụ khác thuộc loại này phân tích thăm dò nhanh chóng. Những người đang làm việc với các dữ liệu có thể đẩy nhanh quá trình tìm ra ý nghĩa của dữ liệu, những gì nó có thể được sử dụng cho, và những gì kết luận có thể được rút ra từ nó.

What is the Exploratory Data Analysis (EDA)? – Definition

Exploratory data analysis (EDA) is a term for certain kinds of initial analysis and findings done with data sets, usually early on in an analytical process. Some experts describe it as “taking a peek” at the data to understand more about what it represents and how to apply it. Exploratory data analysis is often a precursor to other kinds of work with statistics and data.

Understanding the Exploratory Data Analysis (EDA)

Professionals will often use various visual tools to do exploratory data analysis, for example, to test an intuitive hypothesis, and figure out in what ways data sets are similar or different. One excellent example is the use of a scatter plot graph – this simple bit of exploratory data analysis can show analysts whether there is a trend or major difference between two or more data sets, by making numbers, which are relatively hard for the human brain to analyze as a whole, into easy visuals. Block graphs and line graphs are other examples of this type of quick exploratory analysis. Those who are working with the data can expedite the process of figuring out what the data means, what it can be used for, and what conclusions can be drawn from it.

Thuật ngữ liên quan

  • Visual Analytics
  • Data Analytics
  • Data Science
  • Hadoop Common
  • MapReduce
  • Data
  • Destructive Trojan
  • Burst Mode
  • Expansion Bus
  • InfiniBand

Source: Exploratory Data Analysis (EDA) là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post