Định nghĩa General Data Protection Regulation (GDPR) là gì?

General Data Protection Regulation (GDPR)Chung Protection Quy định dữ liệu (GDPR). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ General Data Protection Regulation (GDPR) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Tổng Data Protection Quy chế (GDPR) là một quy định Ủy ban châu Âu để bảo vệ dữ liệu trong Liên minh châu Âu. Quy định này cũng quy định về dòng chảy của dữ liệu cá nhân bên ngoài EU. Mục tiêu chính của nó là để bảo vệ sự riêng tư của công dân của EU và thống nhất các quy tắc quy định dữ liệu của các quốc gia thành viên của EU. quy tắc của nó cũng sẽ áp dụng cho các thủ tục của cảnh sát và quân sự của các thành viên.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Tổng Quy chế Bảo vệ dữ liệu sẽ mở rộng phạm vi các quy định bảo vệ dữ liệu hiện có cho tất cả các nước mà sử dụng các dữ liệu cá nhân của công dân EU. Điều này cũng áp dụng đối với nước ngoài bằng cách sử dụng dữ liệu của các nước EU. Pháp luật bảo vệ dữ liệu trên tất cả các nước EU sẽ được sáp nhập, cho phép dễ dàng hơn và hiệu quả hơn bảo vệ dữ liệu và tuân thủ hơn.

What is the General Data Protection Regulation (GDPR)? – Definition

The General Data Protection Regulation (GDPR) is a European Commission regulation for the protection of data in the European Union. This regulation also regulates the flow of personal data outside the EU. Its main objective is to protect the privacy of citizens of the EU and unify the data regulation rules of the EU’s member nations. Its rules will also apply to the police and military procedures of the members.

Understanding the General Data Protection Regulation (GDPR)

The General Data Protection Regulation will extend the reach of the existing data protection regulations to all those countries which use the personal data of EU citizens. This also applies to foreign countries using the data of EU countries. The data protection laws all over the EU countries will be merged, allowing easier and more efficient data protection and more compliance.

Thuật ngữ liên quan

  • Data Protection Directive
  • Data Protection
  • Data Breach
  • Data
  • Encryption
  • Decryption
  • Bypass Airflow
  • Equipment Footprint
  • Retrosourcing
  • Application Portfolio

Source: General Data Protection Regulation (GDPR) là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

Rate this post