Định nghĩa Huge Pipes là gì?

Huge PipesỐng khổng lồ. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Huge Pipes – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Thuật ngữ “ống khổng lồ” được dùng để chỉ một tốc độ cao hoặc kết nối Internet băng thông cao.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Việc áp dụng các thuật ngữ “ống khổng lồ” thường được thực hiện liên quan đến một số tiền trung bình của băng thông Internet – ví dụ, các cá nhân có thể sử dụng thuật ngữ để chỉ những sáng kiến ​​Google Fiber được thay thế các hệ thống cung cấp Internet truyền thống với sợi tốc độ cao dòng quang trong một chương trình thí điểm ở một số thành phố được lựa chọn. Những băng thông phân tích cũng có thể nhìn vào băng thông Internet và tốc độ trên toàn thế giới. Nói chung, băng thông cao là cần thiết cho những thứ như streaming video, hội nghị truyền hình, và sao lưu dữ liệu theo thời gian thực, cũng như sử dụng công nghiệp của Internet như y học từ xa.

What is the Huge Pipes? – Definition

The term “huge pipes” is used to refer to a high-speed or high-bandwidth Internet connection.

Understanding the Huge Pipes

The application of the term “huge pipes” is often made relative to an average amount of Internet bandwidth — for example, individuals could use the term to refer to the Google Fiber initiative that is replacing traditional Internet delivery systems with high-speed fiber optic line in a pilot program in several chosen cities. Those analyzing bandwidth may also look at Internet bandwidth and speed around the world. In general, high bandwidth is needed for things like streaming video, videoconferencing, and real-time data backup, as well as industry uses of the Internet such as telemedicine.

Thuật ngữ liên quan

  • Broadband
  • Internet Service Provider (ISP)
  • Internet
  • Bandwidth
  • Telemedicine
  • Browser Modifier
  • Clickjack Attack
  • Conficker
  • Dropper
  • Expansion Bus

Source: Huge Pipes là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post

Tagged in:

, , , , , , , ,