Định nghĩa Identity Life Cycle là gì?

Identity Life CycleVòng đời sắc. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Identity Life Cycle – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một vòng đời sắc là một thuật ngữ cho chu kỳ cuộc sống đầy đủ
bản sắc và truy cập cho một người sử dụng trên một hệ thống nhất định. Điều này thường được sử dụng trong một
bối cảnh kinh doanh, khi ai đó đang nói về quản lý vòng đời sắc,
hệ thống xử lý toàn bộ bối cảnh dữ liệu một người nào đó truy cập vào một công ty
mạng.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một cách để suy nghĩ về một vòng đời sắc là theo nghĩa thủ tục – nó bắt đầu khi một người nào đó được thuê, làm cho một tài khoản và log in cho lần đầu tiên. Nó tiếp tục khi họ truy cập thông tin công ty thông qua một hệ thống truy cập danh tính cụ thể. Nó tiếp tục cho đến khi họ rời khỏi công ty hoặc không có sử dụng cho việc truy cập của họ, hoặc cho đến khi họ tiếp cận được hạ cấp của Ban Giám đốc. Nó kết thúc khi họ đang vượt qua một cách hiệu quả ra khỏi danh sách như một nhân viên hoạt động hoặc nhà thầu, hay bất kì ai xứng đáng tiếp cận với các thông tin trong mạng.

What is the Identity Life Cycle? – Definition

An identity life cycle is a term for the full life cycle
of identity and access for a user on a given system. This is often used in a
business context, when someone is talking about identity life cycle management,
systems that handle the entire context of someone accessing data on a company’s
network.

Understanding the Identity Life Cycle

One way to think about an identity life cycle is in a procedural sense – it begins when someone gets hired, makes an account and logs in for the first time. It continues as they access company information through a particular identity access system. It continues until they leave the company or otherwise have no use for their access, or until their access is downgraded by management. It ends when they are effectively crossed off the list as a functioning employee or contractor, or someone who deserves access to the information in the network.

Thuật ngữ liên quan

  • Network Identity (Network ID)
  • Virtual Identity
  • Identity and Access Management (IAM)
  • Enterprise Portal Software (EPS)
  • Authentication
  • Banker Trojan
  • Binder
  • Blended Threat
  • Blind Drop
  • Browser Modifier

Source: Identity Life Cycle là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post