Định nghĩa Impedance Mismatch là gì?

Impedance MismatchTrở kháng không phù hợp. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Impedance Mismatch – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một đối tượng-quan hệ trở kháng không phù hợp liên quan đến một loạt các vấn đề đại diện cho dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quan hệ trong ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng. Thuật ngữ này được sử dụng bằng cách tương tự với thuật ngữ kỹ thuật điện “trở kháng quản lý”, nơi thiết kế tối ưu là trong nhiều trường hợp có trở kháng đầu vào phù hợp với trở kháng đầu ra cho dòng chảy năng lượng tối đa.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một impedance mismatch thể xảy ra khi truy cập vào một cơ sở dữ liệu quan hệ trong một ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng. Vấn đề có thể nảy sinh bởi vì ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng như C ++ hay Python có cách tiếp cận rất khác nhau để truy cập dữ liệu.

What is the Impedance Mismatch? – Definition

An object-relational impedance mismatch refers to a range of problems representing data from relational databases in object-oriented programming languages. The term is used by analogy with the electrical engineering term “impedance managing,” where the optimal design is in most cases to have the input impedance match the output impedance for maximum power flow.

Understanding the Impedance Mismatch

An impedance mismatch can occur when accessing a relational database in an object-oriented programming language. Problems can arise because object-oriented programming languages like C++ or Python have very different approaches to accessing data.

Thuật ngữ liên quan

  • Object-Oriented Programming (OOP)
  • Relational Database (RDB)
  • NoSQL
  • Object-Relational Database (ORD)
  • Object-Relational Mapping (ORM)
  • Standing Wave Ratio (SWR)
  • Data Modeling
  • Data
  • Commit
  • Clustering

Source: Impedance Mismatch là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post