Định nghĩa Knowledge Representation là gì?

Knowledge RepresentationKiến thức Đại diện. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Knowledge Representation – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Các lĩnh vực biểu diễn tri thức liên quan đến việc xem xét trí tuệ nhân tạo và làm thế nào nó trình bày một số loại kiến ​​thức, thường liên quan đến một hệ thống khép kín. các chuyên gia CNTT và những người khác có thể giám sát và đánh giá một hệ thống nhân tạo thông minh để có được một ý tưởng tốt hơn về mô phỏng của kiến ​​thức con người, hay vai trò của nó trong việc trình bày các dữ liệu về đầu vào trọng tâm.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Các nhà khoa học từ AI Lab nói chuyện của MIT về biểu diễn tri thức là “một tập hợp các cam kết bản thể – một lý thuyết rời rạc của lý luận thông minh” “một mô phỏng của một phương tiện biểu hiện của con người” và Một số kiến ​​thức gọi đại diện một “đại diện” cho một số hình thức thư từ của con người hoặc thông tin liên lạc liên quan đến một hệ thống. Như tiến hóa trí tuệ nhân tạo, các nhà khoa học tiếp tục xem xét ranh giới và các thông số của biểu diễn tri thức để tiếp tục xác định ý nghĩa của nó và làm thế nào nó áp dụng cho kiến ​​thức công nghệ nhà nước-of-the-art như AI tiếp tục tiếp cận tốt hơn và đầy đủ hơn mô hình của sự cãm giác của con người.

What is the Knowledge Representation? – Definition

The field of knowledge representation involves considering artificial intelligence and how it presents some sort of knowledge, usually regarding a closed system. IT professionals and others may monitor and evaluate an artificial intelligence system to get a better idea of its simulation of human knowledge, or its role in presenting the data about focus input.

Understanding the Knowledge Representation

Scientists from MIT’s AI Lab talk about knowledge representation as “a set of ontological commitments – a fragmented theory of intelligent reasoning” and “a simulation of a medium of human expression.” Some call knowledge representation a “surrogate” for some form of human correspondence or communication regarding a system. As artificial intelligence evolves, scientists continue to look at the boundaries and parameters of knowledge representation to further define what it means and how it applies to state-of-the-art tech knowledge as AI continues to approach better and fuller models of human sentience.

Thuật ngữ liên quan

  • Artificial Intelligence (AI)
  • Knowledge-Based System (KBS)
  • Strong Artificial Intelligence (Strong AI)
  • Weak Artificial Intelligence (Weak AI)
  • Artificial Intelligence Robot (AIBO)
  • Model-Driven Architecture (MDA)
  • Computational Linguistics
  • Turing Test
  • Backward Chaining
  • Expert System

Source: Knowledge Representation là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

Rate this post