Định nghĩa Marshalling là gì?

MarshallingMarshalling. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Marshalling – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Marshalling là quá trình chuyển các đại diện ký ức về một đối tượng sang định dạng khác, đó là thích hợp cho việc lưu trữ hoặc truyền tải các ứng dụng phần mềm khác. Marshalling cho phép giao tiếp giữa các đối tượng từ xa bằng cách chuyển đổi một đối tượng vào hình thức đăng.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Ngoài ra còn có một quá trình ngược lại gọi unmarshalling trong đó một đối tượng hoặc dữ liệu cấu trúc được deserialized. Marshalling và quy trình unmarshalling là đảo ngược của nhau, vì vậy mọi quá trình thực hiện trong một phương pháp cũng được đảo ngược trong phương pháp khác. Nếu một chuỗi nhị phân nào đó được thêm vào trong quá marshalling, nó được lấy ra trong unmarshalling và ngược lại. cơ chế khác nhau gọi thủ tục từ xa (RPC) đều được thực hiện thông qua marshalling, nơi các quy trình và chủ đề khác nhau thường có các định dạng dữ liệu khác nhau, đòi hỏi việc sử dụng các marshalling giữa chúng. Các con trỏ giao diện của Object Microsoft Component Model (COM) sử dụng marshalling để trao đổi dữ liệu qua các biên giới đối tượng COM. Điều tương tự cũng xảy ra trong khuôn khổ NET, khi một loại phổ biến ngôn ngữ-runtime dựa trên nhu cầu giao tiếp với các loại không được quản lý khác qua marshalling. Kịch bản và Cross-Platform Component Object Model (XPCOM) các ứng dụng dựa trên công nghệ là những ví dụ khác, nơi marshalling là cực kỳ quan trọng. Các Application Framework Mozilla sử dụng XPCOM, trong đó sử dụng marshalling rộng rãi.

What is the Marshalling? – Definition

Marshalling is the process of transforming the memory representation of an object into another format, which is suitable for storage or transmission to other software applications. Marshalling allows communication between remote objects by converting an object into serialized form.

Understanding the Marshalling

There is also a reverse process called unmarshalling in which an object or data structure is deserialized. Marshalling and unmarshalling processes are the reverse of each other, so every process performed in one method is also reversed in the other method. If a certain binary sequence is added during marshalling, it is removed during unmarshalling and vice versa. Different remote procedure call (RPC) mechanisms are implemented via marshalling, where different processes and threads typically have different data formats, which require the use of marshalling between them. The interface pointers of the Microsoft Component Object Model (COM) use marshalling in order to exchange data across COM object boundaries. The same thing happens in the .NET framework, when a common-language-runtime-based type needs to communicate with other unmanaged types via marshalling. Scripts and Cross-Platform Component Object Model (XPCOM) technology-based applications are other examples where marshalling is of critical importance. The Mozilla Application Framework uses XPCOM, which uses marshalling extensively.

Thuật ngữ liên quan

  • Component Object Model (COM)
  • Common Language Runtime (CLR)
  • .NET Framework (.NET)
  • Remote Procedure Call (RPC)
  • Object
  • Commit
  • Access Modifiers
  • Acyclic
  • Appending Virus
  • Armored Virus

Source: Marshalling là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post