Định nghĩa Microsoft Silverlight là gì?

Microsoft SilverlightMicrosoft Silverlight. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Microsoft Silverlight – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Microsoft Silverlight là một khuôn khổ đa phương tiện cho việc thiết kế các ứng dụng web phong phú với đồ họa và video. Nó sử dụng một plug-in cho một số trình duyệt, bao gồm Internet Explorer. Trong khi đó là ban đầu phổ biến để tạo streaming video, Microsoft thông báo rằng sản phẩm đã vươn cuối đời vào năm 2012. Silverlight được dựa trên nền tảng .NET. Nó cũng là một trong hai môi trường phát triển ứng dụng trên Windows Phone.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Microsoft Silverlight, đầu tiên phát hành vào năm 2007, cho phép các nhà phát triển web để xuất bản nội dung đa phương tiện trên các trang web của họ như là một thay thế cho Adobe Flash. Mặc dù nó đã được dự định là một trong những môi trường phát triển trên Windows Phone, ứng dụng nổi tiếng nhất của nó được streaming video. phiên bản đầu của dịch vụ video trực tuyến Netflix và Amazon sử dụng Silverlight. công dụng đáng chú ý khác bao gồm NBC của luồng của Thế vận hội 2008 Summer, vận hội mùa đông năm 2010, cũng như các công ước Dân chủ và đảng Cộng hòa năm 2008 tại Hoa Kỳ trên web. Trong tháng 5 năm 2011, một cuộc khảo sát statowl.com ước tính rằng Silverlight có một sự thâm nhập thị trường vào khoảng 64 phần trăm.

What is the Microsoft Silverlight? – Definition

Microsoft Silverlight is a multimedia framework for designing rich web applications with graphics and video. It uses a plug-in for several browsers, including Internet Explorer. While it was initially popular for creating streaming video, Microsoft announced that the product was reaching end of life in 2012. Silverlight is based on the .NET platform. It is also one of the two application development environments on Windows Phone.

Understanding the Microsoft Silverlight

Microsoft Silverlight, first released in 2007, allows web developers to publish multimedia content on their websites as an alternative to Adobe Flash. Although it was intended as one of the development environments on Windows Phone, its best-known application is streaming video. Early versions of Netflix’s and Amazon’s streaming video services used Silverlight. Other notable uses included NBC’s streaming of the 2008 Summer Olympics, the 2010 Winter Olympics, as well as the 2008 Democratic and Republican conventions in the U.S. over the web. In May 2011, a statowl.com survey estimated that Silverlight had a market penetration of around 64 percent.

Thuật ngữ liên quan

  • Multimedia
  • Web-Based Application
  • Video Streaming
  • HTML5
  • Advanced Video Coding (AVC)
  • .NET Framework (.NET)
  • Adobe Flash
  • Access Modifiers
  • Client-side
  • Escape Sequence

Source: Microsoft Silverlight là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post