Định nghĩa Offline Learning là gì?

Offline LearningẨn Learning. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Offline Learning – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Trong thế giới máy học, ẩn học đề cập đến tình huống mà chương trình không hoạt động và tận hưởng những thông tin mới trong thời gian thực. Thay vào đó, nó có một bộ tĩnh của dữ liệu đầu vào. Điều ngược lại là học tập trực tuyến, nơi mà các chương trình học máy đang làm việc trong thời gian thực trên dữ liệu đó đến.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Học tập ẩn đôi khi được mô tả như một loại chủ động trong việc học có thể làm việc về phía trước trên cơ sở đánh giá các bộ dữ liệu tĩnh rằng nó có lúc xử lý của nó. Bởi vì không có dòng liên tục của thông tin, chương trình và các nhà khai thác con người của nó có thể chuẩn kết quả của tập huấn luyện và áp dụng chúng vào các giai đoạn tương lai của hoạt động. Một số chuyên gia gọi ẩn học một hình thức học tập hăng hái, có nghĩa là hệ thống đang làm việc tích cực để đưa ra quyết định, so với học tập lười biếng nơi làm việc của chương trình học tập của máy có thể được theo sự kiện.

What is the Offline Learning? – Definition

In the machine learning world, offline learning refers to situations where the program is not operating and taking in new information in real time. Instead, it has a static set of input data. The opposite is online learning, where the machine learning program is working in real time on data that comes in.

Understanding the Offline Learning

Offline learning is sometimes described as a proactive type of learning that can work forward on the basis of evaluating the static data sets that it has at its disposal. Because there is no continual influx of information, the program and its human operators can benchmark the results of the training set and apply them to future phases of operation. Some experts call offline learning a form of eager learning, which means that the system is working proactively to make decisions, as compared to lazy learning where the machine learning program’s work may be event driven.

Thuật ngữ liên quan

  • Offline
  • Online
  • Online Machine Learning
  • Real-Time Analytics
  • Machine Learning
  • Deep Learning
  • Algorithm
  • Static Data
  • Stereoscopic Imaging
  • Cloud Provider

Source: Offline Learning là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post