Định nghĩa Paul Baran là gì?

Paul BaranPaul Baran. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Paul Baran – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Paul Baran là một kỹ sư nổi tiếng là một trong những người tiên phong trong việc phát triển của mạng máy tính hiện đại. Ông được biết đến với phát minh ra mạng máy tính chuyển mạch gói. Ông hình dung ra các khái niệm về mạng lưới phân phối như một hệ thống hoàn toàn dư thừa và độc lập mà vẫn có thể hoạt động ngay cả khi bộ phận của nó đã được tắt hoặc ngắt kết nối. Bởi vì điều này, ông được coi là một trong những cha đẻ của Internet.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Paul Baran đã được sinh ra ở Grodno, Ba Lan (nay là một phần của Belarus) vào năm 1926 và chuyển đến Hoa Kỳ với gia đình của mình vào năm 1928. Ông đã tham dự Học viện Công nghệ Drexel (nay là Đại học Drexel) và tốt nghiệp với bằng kỹ sư điện vào năm 1949 . sau đó ông gia nhập-Mauchly Computer Corporation Eckert và được giao nhiệm vụ làm việc trên UNIVAC. Sau đó ông gia nhập Công ty Hughes Aircraft ở Los Angeles, làm việc trên dữ liệu radar hệ thống chế biến. Ông đã đi học trở lại lấy bằng thạc sĩ về kỹ thuật từ UCLA năm 1959.

What is the Paul Baran? – Definition

Paul Baran was an engineer known for being one of the pioneers in the development of the modern computer network. He is best known for inventing packet-switched computer networking. He envisioned the concept of distributed networks as a fully redundant and independent system that could still function even when parts of it have been shut down or disconnected. Because of this, he is considered one of the founding fathers of the internet.

Understanding the Paul Baran

Paul Baran was born in Grodno, Poland (now part of Belarus) in 1926 and moved to the United States with his family in 1928. He attended the Drexel Institute of Technology (now Drexel University) and graduated with a degree in electrical engineering in 1949. He then joined the Eckert-Mauchly Computer Corporation and was tasked with working on the UNIVAC. He later joined the Hughes Aircraft Company in Los Angeles, working on radar data processing systems. He went back to school obtained his master’s degree in engineering from UCLA in 1959.

Thuật ngữ liên quan

  • Advanced Research Projects Agency Network (ARPANET)
  • Universal Automatic Computer (UNIVAC)
  • Distributed Computing System
  • Packet Switching
  • Packet Switched Network (PSN)
  • Donald Davies
  • Leonard Kleinrock
  • Hacking Tool
  • Geotagging
  • Mosaic

Source: Paul Baran là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

Rate this post

Tagged in:

, , , , , , , ,