Định nghĩa Power Over Ethernet (PoE) là gì?

Power Over Ethernet (PoE)Cấp nguồn qua Ethernet (PoE). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Power Over Ethernet (PoE) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Power over Ethernet (PoE) mô tả một thiết kế nơi điện được truyền dọc theo dây cáp Ethernet xoắn đôi. Đây là loại kỹ thuật điện là rất tốt cho sự tiện lợi và tính thực tế cho một loạt các thiết bị điện nhỏ. Power over Ethernet có thể liên quan đến việc chuẩn hoá hoặc hoc hệ thống quảng cáo.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Nhiều quyền lực hơn các thiết lập Ethernet được sử dụng cho tiêu thụ điện năng tương đối thấp cho các thiết bị đó được hưởng lợi từ việc có một đơn cáp dữ liệu truyền và năng lượng điện. Một ví dụ phổ biến là điện thoại bàn VoIP – trong khi cung cấp các đường dây điện thoại, đường dây Ethernet cũng cung cấp số lượng tối thiểu sức mạnh cần thiết để ánh sáng màn hình và phục vụ nhu cầu điện năng khác của điện thoại cầm tay.

What is the Power Over Ethernet (PoE)? – Definition

Power over Ethernet (PoE) describes a design where electrical power is passed along twisted-pair Ethernet cables. This type of electrical engineering is great for convenience and practicality for a wide variety of small electrical appliances. Power over Ethernet can involve standardized or ad hoc systems.

Understanding the Power Over Ethernet (PoE)

Many power over Ethernet setups are used for relatively low power consumption for appliances that benefit from having a single cable transmit data and electrical power. One common example is the VoIP desk phone – while supplying the telephone line, the Ethernet line also supplies the minimal amount of power needed to light the display and serve the other power needs of the telephone handset.

Thuật ngữ liên quan

  • Ethernet
  • Twisted Pair Ethernet
  • Voice Over Internet Protocol Phone (VoIP Phone)
  • Institute of Electrical and Electronics Engineers (IEEE)
  • Cable Jetting
  • Internet Caller ID
  • Pixel Pipelines
  • Bypass Airflow
  • Equipment Footprint
  • In-Row Cooling

Source: Power Over Ethernet (PoE) là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

Rate this post