Định nghĩa Quantile Normalization là gì?

Quantile NormalizationQuantile Normalization. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Quantile Normalization – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Quantile bình thường là một kỹ thuật xử lý dữ liệu mà các công trình trên microarray hoặc các tập dữ liệu nhỏ. quá trình thống kê này có thể được sử dụng làm cơ sở cho một số loại dự án học máy.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Việc sử dụng bình thường quantile đặc biệt phổ biến trong các dự án học máy phải làm với trình tự gen hoặc chỉnh sửa gen. Ví dụ, một số công ty trên đi đầu trong di truyền sử dụng khoa học quantile bình thường hóa cho RNA chuỗi để đưa ra kết quả phức tạp hơn về chỉnh sửa gen và các thủ tục khác. Công nghệ này cũng có thể hữu ích trong các lĩnh vực khác và các loại máy học nơi các hệ thống số phức xác định những gì các máy tính “nghe tin” hoặc “biết”.

What is the Quantile Normalization? – Definition

Quantile normalization is a data handling technique that works on microarrays or small data sets. This statistical process can be used as the basis for some types of machine learning projects.

Understanding the Quantile Normalization

The use of quantile normalization is particularly popular in machine learning projects having to do with genomic sequencing or gene editing. For example, some companies on the forefront of genetic science use quantile normalization for RNA sequencing to come up with more sophisticated results in terms of gene editing and other procedures. The technology can also be useful in other fields and other types of machine learning where complex number systems determine what the computer “learns” or “knows.”

Thuật ngữ liên quan

  • Machine Learning
  • Normalization
  • Deep Learning
  • Machine Learning as a Service (MLaaS)
  • Micro Channel Architecture (MCA)
  • Inductor
  • Electronic Publishing
  • Pathname
  • Carpal Tunnel Syndrome
  • Smart Terminal

Source: Quantile Normalization là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

Rate this post