Định nghĩa Range Partitioning là gì?

Range PartitioningPhạm vi phân vùng. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Range Partitioning – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Phạm vi phân vùng là một loại phân vùng cơ sở dữ liệu quan hệ trong đó phân vùng được dựa trên một phạm vi được xác định trước cho một trường dữ liệu cụ thể như ID đánh số duy nhất, ngày tháng hoặc giá trị đơn giản như tiền tệ. Một cột chìa khóa phân vùng được gán với một phạm vi cụ thể, và khi một mục dữ liệu phù hợp với phạm vi này, nó được gán cho phân vùng này; nếu không nó được đặt trong một phân vùng khác nơi nó phù hợp.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Trong một bảng phạm vi phân, hàng được phân phối dựa trên một “phân vùng trọng điểm”, nơi các điều kiện tiên quyết duy nhất là có hay không các dữ liệu nằm trong đặc tả phạm vi của khóa. Ví dụ, nếu chìa khóa phân vùng là một cột ngày, và tháng Giêng năm 2015 là một phân vùng, sau đó tất cả dữ liệu chứa giá trị từ ngày 01 tháng 1 năm 2015 đến ngày 31 tháng 1 năm 2015 sẽ được đặt trong phân vùng này.

What is the Range Partitioning? – Definition

Range partitioning is a type of relational database partitioning wherein the partition is based on a predefined range for a specific data field such as uniquely numbered IDs, dates or simple values like currency. A partitioning key column is assigned with a specific range, and when a data entry fits this range, it is assigned to this partition; otherwise it is placed in another partition where it fits.

Understanding the Range Partitioning

In a range partitioned table, rows are distributed based on a “partitioning key” where the only requisite is whether or not the data falls within the range specification of the key. For example, if the partition key is a date column, and January 2015 is a partition, then all data containing values from January 1, 2015 to January 31, 2015 will be placed in this partition.

Thuật ngữ liên quan

  • Storage
  • Data
  • Partition
  • Relational Database (RDB)
  • Load Partitioning
  • Hash Partitioning
  • Data Modeling
  • Data
  • Commit
  • Clustering

Source: Range Partitioning là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post