Định nghĩa Robotics là gì?

RoboticsRobotics. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Robotics – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Robotics là ngành công nghiệp liên quan đến kỹ thuật, xây dựng và hoạt động của robot – một rộng lớn và đa dạng lĩnh vực liên quan đến nhiều ngành công nghiệp thương mại và cách sử dụng của người tiêu dùng. Các lĩnh vực robot thường liên quan đến việc xem xét như thế nào bất kỳ hệ thống công nghệ xây dựng vật lý có thể thực hiện một nhiệm vụ hoặc đóng một vai trò trong bất kỳ giao diện hoặc công nghệ mới.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Các lĩnh vực robot đã rất tiên tiến với nhiều thành tựu công nghệ nói chung mới. Một là sự trỗi dậy của dữ liệu lớn, trong đó cung cấp nhiều cơ hội hơn để khả năng xây dựng chương trình vào các hệ thống robot. Một là việc sử dụng các loại mới của cảm biến và các thiết bị kết nối để giám sát các khía cạnh môi trường như nhiệt độ, áp suất không khí, ánh sáng, chuyển động và nhiều hơn nữa. Tất cả điều này phục vụ robot và các thế hệ phức tạp hơn và robot phức tạp cho nhiều công dụng, bao gồm sản xuất, sức khỏe và an toàn, và sự hỗ trợ của con người.

What is the Robotics? – Definition

Robotics is the industry related to the engineering, construction and operation of robots – a broad and diverse field related to many commercial industries and consumer uses. The field of robotics generally involves looking at how any physical constructed technology system can perform a task or play a role in any interface or new technology.

Understanding the Robotics

The field of robotics has greatly advanced with several new general technological achievements. One is the rise of big data, which offers more opportunity to build programming capability into robotic systems. Another is the use of new kinds of sensors and connected devices to monitor environmental aspects like temperature, air pressure, light, motion and more. All of this serves robotics and the generation of more complex and sophisticated robots for many uses, including manufacturing, health and safety, and human assistance.

Thuật ngữ liên quan

  • Asimov’s Three Laws Of Robotics
  • Data Robot (Drobo)
  • Wearable Robot
  • Artificial Intelligence Robot (AIBO)
  • Collaborative Robot (Cobot)
  • Autonomous Robot
  • Mechatronics
  • Mobile Robotics
  • Pixel Pipelines
  • Bypass Airflow

Source: Robotics là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post