Thông tin thuật ngữ

   

Tiếng Anh Social Commerce
Tiếng Việt Thương mại xã hội
Chủ đề Tài chính cá nhân Lập ngân sách & Tiết kiệm

Định nghĩa – Khái niệm

Social Commerce là gì?

  • Social Commerce là Thương mại xã hội.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Tài chính cá nhân Lập ngân sách & Tiết kiệm.

Thuật ngữ tương tự – liên quan

Danh sách các thuật ngữ liên quan Social Commerce

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Tài chính cá nhân Lập ngân sách & Tiết kiệm Social Commerce là gì? (hay Thương mại xã hội nghĩa là gì?) Định nghĩa Social Commerce là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Social Commerce / Thương mại xã hội. Truy cập biabop.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

5/5 - (150 bình chọn)