Định nghĩa Software-Defined Networking Monitoring Application (SDN Monitoring Application) là gì?

Software-Defined Networking Monitoring Application (SDN Monitoring Application)Phần mềm-Defined Networking Giám sát ứng dụng (Application SDN giám sát). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Software-Defined Networking Monitoring Application (SDN Monitoring Application) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một mạng phần mềm xác định theo dõi ứng dụng (ứng dụng giám sát SDN) là một loại chương trình mà màn hình và quản lý hoạt động mạng và giao thông trong một môi trường mạng phần mềm xác định. Một SDN giám sát ứng dụng cũng tương tự như một ứng dụng giám sát mạng tiêu chuẩn nhưng được thiết kế đặc biệt để hoạt động trong môi trường SDN-based.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Đơn giám sát SDN chủ yếu là quản lý mạng và công cụ giám sát mà công trình phối hợp với các hệ điều hành mạng và một tập các API. Các API này được tích hợp trong suốt mạng trong mỗi nút, thiết bị và phương tiện mạng và giúp đỡ để trích xuất và cung cấp mạng giám sát dữ liệu cụ thể cho các SDN giám sát ứng dụng hồ sơ và phân tích nó để đánh giá hoạt động mạng toàn diện.

What is the Software-Defined Networking Monitoring Application (SDN Monitoring Application)? – Definition

A software-defined networking monitoring application (SDN monitoring application) is a type of program that monitors and manages network operations and traffic within a software-defined network environment. An SDN monitoring application is similar to a standard network monitoring application but is designed specifically to operate within SDN-based environments.

Understanding the Software-Defined Networking Monitoring Application (SDN Monitoring Application)

An SDN monitoring application is primarily a network management and monitoring tool that works in collaboration with the network operating system and a set of APIs. These APIs are integrated throughout the network in each node, device and network medium and help to extract and deliver network monitoring specific data to the SDN monitoring application that records and analyzes it in order to evaluate overall network operations.

Thuật ngữ liên quan

  • Software-Defined Networking (SDN)
  • Network Management
  • Network Monitoring
  • NetFlow
  • Network Operating System (NOS)
  • Hacking Tool
  • Geotagging
  • Mosaic
  • InfiniBand
  • Snooping Protocol

Source: Software-Defined Networking Monitoring Application (SDN Monitoring Application) là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post