Định nghĩa Software Repository là gì?

Software RepositoryPhần mềm Repository. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Software Repository – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một kho phần mềm là một địa điểm trung tâm để giữ cho nguồn tài nguyên mà người dùng có thể kéo từ khi cần thiết. Một ví dụ là kho phần mềm cho các bản phân phối Linux mà giúp đỡ để hỗ trợ những người đang sử dụng phần mềm mã nguồn mở này để chạy hệ thống phần cứng. kho phần mềm phục vụ cho mục đích chung của việc thúc đẩy sử dụng cộng tác bằng cách cung cấp truy cập từ xa để mô-đun mã và các gói phần mềm.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Nhiều kho phần mềm có các tính năng bảo mật quan trọng được xây dựng trong để người dùng bảo vệ. Ví dụ, một kho lưu trữ phần mềm có thể có một số thiết kế chống phần mềm độc hại, và nhiều người có hệ thống xác thực để ngăn chặn những kẻ quấy phá. Ý tưởng là một người sử dụng hợp pháp nên có thể dễ dàng đăng nhập vào trong một môi trường an toàn, tìm phần mềm hoặc mã nguồn cụ thể, và làm cho họ nhằm mục đích tương tác với các hệ thống phần mềm như một toàn thể.

What is the Software Repository? – Definition

A software repository is a central place to keep resources that users can pull from when necessary. One example is software repositories for Linux distributions that help to support those who are using this open-source software to run hardware systems. Software repositories serve the general purpose of promoting collaborative use by offering remote access to code modules and software packages.

Understanding the Software Repository

Many software repositories have significant security features built in to protect users. For example, a software repository may have some anti-malware design, and many have authentication systems to prevent malicious use. The idea is that a legitimate user should be able to easily log on in a safe environment, find specific software or code resources, and get them for the purpose of interacting with the software system as a whole.

Thuật ngữ liên quan

  • Software
  • Code
  • Database Repository
  • Metadata
  • Data Management
  • Archive Site
  • Open Source
  • Commit
  • Access Modifiers
  • Acyclic

Source: Software Repository là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post