Định nghĩa Superintelligence là gì?

SuperintelligenceSuperintelligence. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Superintelligence – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một superintelligence là một hệ thống thông tin tình báo mà nhanh chóng làm tăng trí thông minh của mình trong một thời gian ngắn, đặc biệt, vượt qua khả năng nhận thức của con người hạnh phúc trung bình. Superintelligence đã được sử dụng trong khoa học viễn tưởng, và trong các cuộc thảo luận xung quanh trí tuệ nhân tạo, để hiểu một số các chi nhánh của một mô hình thông minh nhanh chóng phát triển trong lĩnh vực CNTT.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một phần của ý tưởng về superintelligence là một số loại công việc trí tuệ nhân tạo là về mặt lý thuyết có khả năng gây ra một “phản ứng runaway”, nơi một trí tuệ nhân tạo vượt xa năng lực con người cho suy nghĩ và bắt đầu thao tác hoặc người kiểm soát theo những cách cụ thể. Superintelligence được gắn với ý tưởng về một “điểm kỳ dị”, mà là dựa trên ý tưởng rằng một chất xúc tác hoặc kích hoạt sẽ gây ra sự thay đổi nhanh chóng vượt qua những gì con người có thể dự đoán.

What is the Superintelligence? – Definition

A superintelligence is an intelligence system that rapidly increases its intelligence in a short time, specifically, to surpass the cognitive capability of the average human being. Superintelligence has been used in science fiction, and in discussions around artificial intelligence, to understand some of the ramifications of a quickly evolving intelligence model in IT.

Understanding the Superintelligence

Part of the idea of superintelligence is that certain kinds of artificial intelligence work are theoretically capable of triggering a “runaway reaction” where an artificial intelligence far exceeds human capacity for thought and starts to manipulate or control humans in specific ways. Superintelligence is tied to the idea of a “singularity,” which is based on the idea that a catalyst or trigger would cause rapid change beyond what humans can anticipate.

Thuật ngữ liên quan

  • Artificial General Intelligence (AGI)
  • Artificial Neural Network (ANN)
  • Artificial Intelligence Robot (AIBO)
  • Singularity
  • Computational Linguistics
  • Turing Test
  • Backward Chaining
  • Expert System
  • Pervasive Computing
  • Skunkworks

Source: Superintelligence là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post