Thông tin thuật ngữ

   

Tiếng Anh Unlisted Security
Tiếng Việt an ninh chưa niêm yết
Chủ đề Chứng khoán Chiến lược đầu tư chứng khoán

Định nghĩa – Khái niệm

Unlisted Security là gì?

  • Unlisted Security là an ninh chưa niêm yết.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chứng khoán Chiến lược đầu tư chứng khoán.

Thuật ngữ tương tự – liên quan

Danh sách các thuật ngữ liên quan Unlisted Security

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Chứng khoán Chiến lược đầu tư chứng khoán Unlisted Security là gì? (hay an ninh chưa niêm yết nghĩa là gì?) Định nghĩa Unlisted Security là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Unlisted Security / an ninh chưa niêm yết. Truy cập biabop.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

5/5 - (366 bình chọn)