Định nghĩa Variational Autoencoder (VAE) là gì?

Variational Autoencoder (VAE)Variational Autoencoder (VAE). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Variational Autoencoder (VAE) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một autoencoder biến phân là một loại hình cụ thể của mạng lưới thần kinh giúp để tạo ra mô hình phức tạp dựa trên bộ dữ liệu. Nói chung, autoencoders thường nói về như một loại mạng học sâu mà cố gắng để xây dựng lại một mô hình hay phù hợp với kết quả đầu ra mục tiêu để đầu vào được cung cấp thông qua các nguyên tắc lan truyền ngược.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Variational autoencoders sử dụng mô hình xác suất trong một hệ thống mạng thông minh để cung cấp các loại cân bằng mà autoencoders thường được sử dụng để sản xuất. Các autoencoder Variational làm việc với một bộ mã hóa, một bộ giải mã và chức năng bị mất. Bằng cách xây dựng lại các khía cạnh mất mát, hệ thống có thể học cách tập trung vào các khả năng hay kết quả mong muốn, ví dụ, sản xuất tập trung đáng kể trong thế hệ hình ảnh và xử lý hình ảnh. Ví dụ, kiểm tra của các loại mạng hiển thị khả năng của họ để tái tạo lại và đưa ra con số số từ đầu vào.

What is the Variational Autoencoder (VAE)? – Definition

A variational autoencoder is a specific type of neural network that helps to generate complex models based on data sets. In general, autoencoders are often talked about as a type of deep learning network that tries to reconstruct a model or match the target outputs to provided inputs through the principle of backpropagation.

Understanding the Variational Autoencoder (VAE)

Variational autoencoders use probability modeling in a neural network system to provide the kinds of equilibrium that autoencoders are typically used to produce. The variational autoencoder works with an encoder, a decoder and a loss function. By reconstructing loss aspects, the system can learn to focus on desired likelihoods or outputs, for example, producing remarkable focus in image generation and image processing. For example, tests of these types of networks show their ability to reconstruct and render numerical digits from inputs.

Thuật ngữ liên quan

  • Autoencoder (AE)
  • Denoising Autoencoder (DAE)
  • Sparse Autoencoder (SAE)
  • Artificial Neural Network (ANN)
  • Deep Learning
  • Machine Learning
  • Computational Linguistics
  • Turing Test
  • Backward Chaining
  • Expert System

Source: Variational Autoencoder (VAE) là gì? Technology Dictionary – biabop – Techtopedia – Techterm

Rate this post