Thông tin thuật ngữ

   

Tiếng Anh Whistleblower
Tiếng Việt Whistleblower
Chủ đề Luật Tội phạm & gian lận

Định nghĩa – Khái niệm

Whistleblower là gì?

  • Whistleblower là Whistleblower.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Luật Tội phạm & gian lận.

Thuật ngữ tương tự – liên quan

Danh sách các thuật ngữ liên quan Whistleblower

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Luật Tội phạm & gian lận Whistleblower là gì? (hay Whistleblower nghĩa là gì?) Định nghĩa Whistleblower là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Whistleblower / Whistleblower. Truy cập biabop.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

5/5 - (375 bình chọn)